Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: cấu, câu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ cấu, câu:

搆 cấu, câu

Đây là các chữ cấu thành từ này: cấu,câu

cấu, câu [cấu, câu]

U+6406, tổng 13 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: gou4;
Việt bính: gau3 kau3;

cấu, câu

Nghĩa Trung Việt của từ 搆

(Động) Gây ra, dẫn khởi, tạo thành.
§ Cũng như cấu
.
◎Như: cấu oán gây ra oán hận.
◇Mạnh Tử : Ngô văn Tần Sở cấu binh, ngã tương kiến Sở vương thuyết nhi bãi chi , (Cáo tử hạ ) Tôi có nghe hai nước Tần và Sở gây chiến với nhau, tôi định xin yết kiến vua Sở khuyên nên bãi binh.

(Động)
Dựng lên, cất lên.
◎Như: cấu mộc vi sào .

(Động)
Giao kết, cấu kết.
◇Quốc ngữ : Công tử Trập viết: Sát chi lợi, trục chi, khủng cấu chư hầu : , , (Tấn ngữ tam ) Công tử Trập nói: Giết (vua Tấn) thì có lợi hơn, vì nếu trục xuất (cho về), e rằng (vua Tấn) sẽ cấu kết với các chư hầu.

(Động)
Cấu tứ, sáng tác.
◇Lâm Bô : Thiên thiên như khả cấu, Liêu nghĩ đương hào hoa , (Thi gia ).

(Động)
Hãm hại, vu hãm.
◇Bạch Cư Dị : Xảo ngôn cấu nhân tội (Độc sử ) Lời nói giả dối hãm hại người vào tội.

(Động)
Li gián.
◇Tam quốc chí : Phàm bô vong gian quỹ, vi hồ tác kế bất lợi quan giả, Dự giai cấu thứ giảo li, sử hung tà chi mưu bất toại , , , 使 (Ngụy chí , Điền Dự truyện ).

(Động)
Hòa giải.
◇Hàn Phi Tử : Nhị quốc bất đắc binh, nộ nhi phản. Dĩ nãi tri Văn Hầu dĩ cấu ư kỉ, nãi giai triều Ngụy , . , (Thuyết lâm hạ ).

cấu, như "cấu tạo; hư cấu" (vhn)
bấu, như "bấu víu" (btcn)
vấu, như "vấu tai" (gdhn)

Nghĩa của 搆 trong tiếng Trung hiện đại:

[gòu]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 14
Hán Việt: CẤU
cấu tạo; kết cấu。同"构"。
Từ ghép:
搆陷

Chữ gần giống với 搆:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢱟, 𢱢, 𢱨, 𢱸, 𢲈, 𢲔, 𢲛, 𢲜, 𢲝, 𢲞, 𢲟, 𢲠, 𢲡, 𢲢, 𢲣, 𢲤, 𢲥, 𢲦, 𢲧, 𢲨, 𢲩, 𢲪, 𢲫, 𢲬, 𢲭, 𢲮, 𢲯, 𢲱, 𢲲,

Chữ gần giống 搆

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 搆 Tự hình chữ 搆 Tự hình chữ 搆 Tự hình chữ 搆

Nghĩa chữ nôm của chữ: câu

câu:câu (bệnh cam)
câu:câu toàn (đầy đủ)
câu: 
câu:câu kết; câu thơ; câu đương (chức việc làng coi sóc các việc trong làng)
câu:câu thơ; câu đương (chức việc làng coi sóc các việc trong làng)
câu:câu nệ; câu giam (bắt giam)
câu:câu nệ; câu giam (bắt giam)
câu:bích câu kì ngộ (ngòi nước)
câu:bích câu kì ngộ (ngòi nước)
câu:bích câu kì ngộ (ngòi nước)
câu: 
câu:lưỡi câu
câu:lưỡi câu
câu:lưỡi câu
câu:trảo câu (rút số)
câu:câu bị (ống thụt ở máy nổ)
câu󰙃:vó câu
câu:vó câu
câu𩾛:bồ câu
câu:bồ câu
câu𪀊:bồ câu
câu:câu (loại chuột nhọn mũi hay bắt sâu bọ)
câu:câu khổ (đắng quá)
cấu, câu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cấu, câu Tìm thêm nội dung cho: cấu, câu